Cao su chống va đập cửa

Từ: 顶灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngdēng] 1. đèn hướng dẫn (trên xe buýt)。汽车车顶上安装的灯,灯罩上用文字或用颜色表示车辆的用途。
2. đèn trần (lắt đặt trên trần nhà)。安装在天花板上的灯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
顶灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶灯 Tìm thêm nội dung cho: 顶灯