Từ: 麻利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麻利 trong tiếng Trung hiện đại:

[málì] 1. nhanh nhẹn; tháo vát。敏捷。
他干活儿很麻利。
anh ấy làm việc rất tháo vát.
2. nhanh; nhanh chóng。迅速; 赶快。
社里开会,叫你麻利回去。
hợp tác xã họp, kêu anh nhanh chóng quay về.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
麻利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麻利 Tìm thêm nội dung cho: 麻利