Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 麻捣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻捣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麻捣 trong tiếng Trung hiện đại:

[mádǎo] xơ đay vụn; sợi đay vụn。麻刀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捣

đảo:đảo lại; đảo mắt
麻捣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麻捣 Tìm thêm nội dung cho: 麻捣