Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 麻酥酥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻酥酥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麻酥酥 trong tiếng Trung hiện đại:

[másūsū] tê tê; hơi tê tê。(麻酥酥的)形容轻微的麻木。
天气越来越冷了,脚放到水里去,冻得麻酥酥的。
trời càng ngày càng lạnh, đặt chân xuống nước thấy tê tê.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酥

:tô (ngon và dòn; rũ rượi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酥

:tô (ngon và dòn; rũ rượi)
麻酥酥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麻酥酥 Tìm thêm nội dung cho: 麻酥酥