Từ: 黄教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄教 trong tiếng Trung hiện đại:

[Huángjiào] Hoàng Giáo (giáo phái lớn nhất trong đạo Lạt Ma của dân tộc Tạng ở Trung Quốc.)。藏族地区喇嘛教的一派,14世纪末宗喀巴所创,是喇嘛教中最大的教派。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
黄教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄教 Tìm thêm nội dung cho: 黄教