Từ: 鼎力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼎力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼎力 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐnglì] to lớn; sức mạnh; đắc lực (lời nói kính trọng)。敬辞,大力(表示请托或感谢时用)。
多蒙鼎力协助,无任感谢!
được sự hợp tác đắc lực của quý vị, chúng tôi vô cùng biết ơn!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎

đềnh:lềnh đềnh
đểnh:đểnh đoảng
đễnh:lơ đễnh
đỉnh:tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
鼎力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼎力 Tìm thêm nội dung cho: 鼎力