Từ: 鼎盛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼎盛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼎盛 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngshèng] đang thịnh; hưng thịnh; cường thịnh; đang lên。正当兴盛或强壮。
鼎盛时期
thời kỳ hưng thịnh
春秋鼎盛(正当壮年)。
đang thời thanh niên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎

đềnh:lềnh đềnh
đểnh:đểnh đoảng
đễnh:lơ đễnh
đỉnh:tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

thình:thình lình
thạnh:thạnh (đựng, chứa)
thịnh:cường thịnh; phồn thịnh
鼎盛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼎盛 Tìm thêm nội dung cho: 鼎盛