Từ: 鼎立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼎立:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼎立 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐnglì] thế chân vạc; thế vững chắc; thế chia ba; đối đầu ba bên; chia ba thiên hạ。三方面的势力对立(像鼎的三条腿)。
赤壁之战决定了魏、蜀、吴三国鼎立的局面。
trận Xích Bích đã quyết định thế chân vạc giữa ba nước, Nguỵ, Thục, Ngô.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎

đềnh:lềnh đềnh
đểnh:đểnh đoảng
đễnh:lơ đễnh
đỉnh:tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 
鼎立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼎立 Tìm thêm nội dung cho: 鼎立