Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 鼎立 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐnglì] thế chân vạc; thế vững chắc; thế chia ba; đối đầu ba bên; chia ba thiên hạ。三方面的势力对立(像鼎的三条腿)。
赤壁之战决定了魏、蜀、吴三国鼎立的局面。
trận Xích Bích đã quyết định thế chân vạc giữa ba nước, Nguỵ, Thục, Ngô.
赤壁之战决定了魏、蜀、吴三国鼎立的局面。
trận Xích Bích đã quyết định thế chân vạc giữa ba nước, Nguỵ, Thục, Ngô.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎
| đềnh | 鼎: | lềnh đềnh |
| đểnh | 鼎: | đểnh đoảng |
| đễnh | 鼎: | lơ đễnh |
| đỉnh | 鼎: | tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |

Tìm hình ảnh cho: 鼎立 Tìm thêm nội dung cho: 鼎立
