Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 齐名 trong tiếng Trung hiện đại:
[qímíng] tên tuổi ngang nhau; nổi tiếng ngang nhau。有同样的名望。
唐代诗人中,李白与杜甫齐名。
trong những nhà thơ đời Đường, Lí Bạch và Đỗ Phủ nổi tiếng ngang nhau.
唐代诗人中,李白与杜甫齐名。
trong những nhà thơ đời Đường, Lí Bạch và Đỗ Phủ nổi tiếng ngang nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐
| chay | 齐: | ăn chay, chay tịnh |
| tày | 齐: | tày trời, người Tày |
| tè | 齐: | té he; đái tè; thấp tè |
| tề | 齐: | tề tựu; chỉnh tề; nhất tề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 齐名 Tìm thêm nội dung cho: 齐名
