Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 东躲西藏 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东躲西藏:
Nghĩa của 东躲西藏 trong tiếng Trung hiện đại:
[dōngduǒxīcáng] trốn đông núp tây。形容往各处躲藏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 东
| đông | 东: | phía đông, phương đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 躲
| đoá | 躲: | đoá tàng (ẩn núp); đoá trái (trốn nợ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
| tây | 西: | phương tây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏
| tàng | 藏: | tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng |
| tạng | 藏: | Đạo tạng, Tây Tạng |

Tìm hình ảnh cho: 东躲西藏 Tìm thêm nội dung cho: 东躲西藏
