Từ: 东躲西藏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东躲西藏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 东躲西藏 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngduǒxīcáng] trốn đông núp tây。形容往各处躲藏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躲

đoá:đoá tàng (ẩn núp); đoá trái (trốn nợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng
东躲西藏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东躲西藏 Tìm thêm nội dung cho: 东躲西藏