Từ: 东洋车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东洋车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东洋车 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngyángchē] xe kéo; xe tay。即旧时的人力车。由于日本人最先使用而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
东洋车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东洋车 Tìm thêm nội dung cho: 东洋车