Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鼙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼙, chiết tự chữ BỀ, TÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼙:
鼙
Pinyin: pi2;
Việt bính: pei4;
鼙 bề
Nghĩa Trung Việt của từ 鼙
(Danh) Trống trận (một loại trống nhỏ dùng trong quân đội ngày xưa).§ Từ nhà Hán về sau còn gọi là kị cổ 騎鼓.
◎Như: cổ bề 鼓鼙.
§ Xem thêm chữ cổ 鼓.
(Danh) Một loại trống nhỏ dùng cho nhạc đội.
bề (gdhn)
tì, như "tì (trống trận)" (gdhn)
Nghĩa của 鼙 trong tiếng Trung hiện đại:
[pí]Bộ: 鼓 (鼔) - Cổ
Số nét: 25
Hán Việt: BỀ
trống nhỏ (dùng trong quân đội thời xưa)。鼙鼓。
Từ ghép:
鼙鼓
Số nét: 25
Hán Việt: BỀ
trống nhỏ (dùng trong quân đội thời xưa)。鼙鼓。
Từ ghép:
鼙鼓
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼙
| bề | 鼙: | |
| tì | 鼙: | tì (trống trận) |

Tìm hình ảnh cho: 鼙 Tìm thêm nội dung cho: 鼙
