Chữ 鼙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼙, chiết tự chữ BỀ, TÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼙:

鼙 bề

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鼙

Chiết tự chữ bề, tì bao gồm chữ 鼓 卑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鼙 cấu thành từ 2 chữ: 鼓, 卑
  • cổ
  • bấy, te, ti
  • bề [bề]

    U+9F19, tổng 21 nét, bộ Cổ 鼓
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi2;
    Việt bính: pei4;

    bề

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼙

    (Danh) Trống trận (một loại trống nhỏ dùng trong quân đội ngày xưa).
    § Từ nhà Hán về sau còn gọi là kị cổ
    .
    ◎Như: cổ bề .
    § Xem thêm chữ cổ .

    (Danh)
    Một loại trống nhỏ dùng cho nhạc đội.

    bề (gdhn)
    tì, như "tì (trống trận)" (gdhn)

    Nghĩa của 鼙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pí]Bộ: 鼓 (鼔) - Cổ
    Số nét: 25
    Hán Việt: BỀ
    trống nhỏ (dùng trong quân đội thời xưa)。鼙鼓。
    Từ ghép:
    鼙鼓

    Chữ gần giống với 鼙:

    , , , ,

    Chữ gần giống 鼙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼙 Tự hình chữ 鼙 Tự hình chữ 鼙 Tự hình chữ 鼙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼙

    bề: 
    :tì (trống trận)
    鼙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼙 Tìm thêm nội dung cho: 鼙