Từ: 推翻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推翻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thôi phiên
Xô ngã, làm đổ.Lật đổ (chính quyền hoặc chế độ). ◎Như:
thôi phiên quân chủ chuyên chế, thật thi dân chủ chánh trị
制, 治 lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế, thực thi chính trị dân chủ.Phủ định, phủ nhận (kế hoạch, quyết định...). ◇Ba Kim 金:
Trương thái thái tịnh bất đồng ý tha đích chủ trương, bất quá tha tri đạo tự kỉ vô pháp thôi phiên tha đích luận chứng
, 證 (Thu 秋, Tam thập) Bà Trương hoàn toàn không đồng ý với chủ trương của ông, chẳng qua là tự mình không biết cách nào phủ định luận chứng của ông mà thôi.

Nghĩa của 推翻 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīfān] 1. lật đổ; lật nhào; đả đảo; đánh nhào。用武力打垮旧的政权,使局面彻底改变。
2. phủ định; lật ngược vấn đề。根本否定已有的说法、计划、决定等。
推翻原有结论。
phủ định kết luận vốn có.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch
推翻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推翻 Tìm thêm nội dung cho: 推翻