nhận chân
Làm việc cẩn thận, không cẩu thả, không tùy tiện. ☆Tương tự:
mại lực
賣力
phụ trách
負責,
khắc ý
刻意,
hữu kính
有勁,
dụng tâm
用心. ★Tương phản:
mã hổ
馬虎,
phu diễn
敷衍,
lao thảo
潦草,
thảo suất
草率,
tùy tiện
隨便.Thật là. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tam nhật lưỡng đầu nhi đả liễu can đích đả thân đích, hoàn thị mãi lộng nhĩ nữ nhi đa, hoàn thị nhận chân bất tri vương pháp?
三日兩頭兒打了乾的打親的, 還是買弄你女兒多, 還是認真不知王法? (Đệ ngũ thập cửu hồi) Ba ngày nay bà đánh hết con nuôi đến con đẻ, có phải bà định khoe nhiều con đấy không? Hóa ra thật là bà không biết gì đến phép tắc hay sao?
Nghĩa của 认真 trong tiếng Trung hiện đại:
人家说着玩儿,你怎么就认起真来了?
mọi người nói đùa thôi, sao bạn lại tin là thật?
2. nghiêm túc; chăm chỉ; hẳn hoi。严肃对待,不马虎。
认真学习。
học tập chăm chỉ.
工作认真。
làm việc nghiêm túc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 認
| nhận | 認: | nhận thấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 真
| chan | 真: | chứa chan, chan hoà |
| chang | 真: | nắng chang chang; y chang |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |

Tìm hình ảnh cho: 認真 Tìm thêm nội dung cho: 認真
