Từ: 东躲西跑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东躲西跑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 东躲西跑 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngduǒxīpǎo] cực kỳ sợ hãi。西处逃散,分头躲藏。形容极为惊慌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躲

đoá:đoá tàng (ẩn núp); đoá trái (trốn nợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑

bão:bão điện (lượng điện hư hao)
东躲西跑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东躲西跑 Tìm thêm nội dung cho: 东躲西跑