Chữ 齢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齢, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 齢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 齢

齢 cấu thành từ 2 chữ: 歯, 令
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • []

    U+9F62, tổng 17 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2;
    Việt bính: ling4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 齢


    Chữ gần giống với 齢:

    ,

    Chữ gần giống 齢

    , , , , , , , 魿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齢 Tự hình chữ 齢 Tự hình chữ 齢 Tự hình chữ 齢

    齢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齢 Tìm thêm nội dung cho: 齢