Chữ 𠞹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠞹, chiết tự chữ DỨT, ĐỨT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠞹:

𠞹

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠞹

𠞹

Chiết tự chữ 𠞹

[]

U+0207B9, tổng 13 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𠞹

Nghĩa Trung Việt của từ 𠞹



dứt, như "chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm" (vhn)
đứt, như "cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột" (gdhn)

Chữ gần giống với 𠞹:

, , , , , , , , 𠞭, 𠞰, 𠞸, 𠞹, 𠞺, 𠟀,

Chữ gần giống 𠞹

Tự hình:

Tự hình chữ 𠞹 Tự hình chữ 𠞹 Tự hình chữ 𠞹 Tự hình chữ 𠞹

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠞹

dứt𠞹:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
đứt𠞹:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
𠞹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠞹 Tìm thêm nội dung cho: 𠞹