Chữ 剸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剸, chiết tự chữ CHUYÊN, CHUYỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剸:

剸 chuyển, chuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 剸

Chiết tự chữ chuyên, chuyển bao gồm chữ 專 刀 hoặc 專 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 剸 cấu thành từ 2 chữ: 專, 刀
  • choèn, chuyên, chuyến
  • dao, đao, đeo
  • 2. 剸 cấu thành từ 2 chữ: 專, 刂
  • choèn, chuyên, chuyến
  • đao, đao đứng
  • chuyển, chuyên [chuyển, chuyên]

    U+5278, tổng 13 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuan2, zhuan1;
    Việt bính: tyun4 zyun1;

    chuyển, chuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 剸

    (Động) Đẵn, chặt.
    ◇Lễ Kí
    : Kì hình tội tắc tiêm chuyển (Văn Vương thế tử ) Tội hình ấy thì bị chặt đâm.Một âm là chuyên.

    (Phó)
    Độc đoán.
    § Thông chuyên .
    ◎Như: chuyên hành làm không cần biết phải trái, một mình một ý mà làm.
    chuyên, như "chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền" (gdhn)

    Chữ gần giống với 剸:

    , , , , , , , , 𠞭, 𠞰, 𠞸, 𠞹, 𠞺, 𠟀,

    Dị thể chữ 剸

    𰄞,

    Chữ gần giống 剸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剸 Tự hình chữ 剸 Tự hình chữ 剸 Tự hình chữ 剸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 剸

    chuyên:chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền
    剸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剸 Tìm thêm nội dung cho: 剸