Chữ 𦖡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𦖡, chiết tự chữ ĐIẾC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𦖡:

𦖡

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𦖡

𦖡

Chiết tự chữ 𦖡

[]

U+0265A1, tổng 14 nét, bộ Nhĩ 耳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𦖡

Nghĩa Trung Việt của từ 𦖡


điếc, như "điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác" (vhn)

Chữ gần giống với 𦖡:

, , , , , , , , , , , 𦖑, 𦖡,

Chữ gần giống 𦖡

Tự hình:

Tự hình chữ 𦖡 Tự hình chữ 𦖡 Tự hình chữ 𦖡 Tự hình chữ 𦖡

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𦖡

điếc𦖡:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
𦖡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𦖡 Tìm thêm nội dung cho: 𦖡