Chữ 聞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聞, chiết tự chữ VĂN, VẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聞:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 聞
Pinyin: wen2, wen4;
Việt bính: man4 man6
1. [多聞] đa văn 2. [博聞] bác văn 3. [百聞不如一見] bách văn bất như nhất kiến 4. [舊聞] cựu văn 5. [孤陋寡聞] cô lậu quả văn 6. [側聞] trắc văn 7. [聞名] văn danh;
聞 văn, vấn
Nghĩa Trung Việt của từ 聞
(Động) Nghe thấy.◎Như: phong văn 風聞 mảng nghe, truyền văn 傳聞 nghe đồn, dự văn 預聞 thân tới tận nơi để nghe, bách văn bất như nhất kiến 百聞不如一見 nghe trăm lần (bằng tai) không bằng thấy một lần (tận mắt).
(Động) Truyền đạt.
◎Như: phụng văn 奉聞 kính bảo cho biết, đặc văn 特聞 đặc cách báo cho hay.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Mưu vị phát nhi văn kì quốc 謀未發而聞其國 (Trọng ngôn 重言) Mưu kế chưa thi hành mà đã truyền khắp nước.
(Động) Nổi danh, nổi tiếng.
◇Lí Bạch 李白: Ngô ái Mạnh phu tử, Phong lưu thiên hạ văn 吾愛孟夫子, 風流天下聞 (Tặng Mạnh Hạo Nhiên 贈孟浩然) Ta yêu quý Mạnh phu tử, Phong lưu nổi tiếng trong thiên hạ.
(Động) Ngửi thấy.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hiếu tu nhân khứ nhị thiên tải, Thử địa do văn lan chỉ hương 好修人去二千載, 此地猶聞蘭芷香 (Tương Đàm điếu Tam Lư Đại Phu 湘潭吊三閭大夫) Người hiếu tu đi đã hai nghìn năm, Đất này còn nghe mùi hương của cỏ lan cỏ chỉ.
(Danh) Trí thức, hiểu biết.
◎Như: bác học đa văn 博學多聞 nghe nhiều học rộng, bác văn cường chí 博聞強識 nghe rộng nhớ dai, cô lậu quả văn 孤陋寡聞 hẹp hòi nghe ít.
(Danh) Tin tức, âm tấn.
◎Như: tân văn 新聞 tin tức (mới), cựu văn 舊聞 truyền văn, điều xưa tích cũ nghe kể lại.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Võng la thiên hạ phóng thất cựu văn, lược khảo kì hành sự, tống kì chung thủy 僕懷欲陳之而未有路 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) (Thu nhặt) những chuyện xưa tích cũ bỏ sót trong thiên hạ, xét qua việc làm, tóm lại trước sau.
(Danh) Họ Văn.Một âm là vấn.
(Động) Tiếng động tới.
◎Như: thanh vấn vu thiên 聲聞于天 tiếng động đến trời.
(Danh) Tiếng tăm, danh dự, danh vọng.
◎Như: lệnh vấn 令聞 tiếng khen tốt.
(Tính) Có tiếng tăm, danh vọng.
◎Như: vấn nhân 聞人 người có tiếng tăm.
văn, như "kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi)" (vhn)
Dị thể chữ 聞
闻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聞
| văn | 聞: | kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 聞:
Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh
Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh
Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh
Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

Tìm hình ảnh cho: 聞 Tìm thêm nội dung cho: 聞
