Chữ 聞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聞, chiết tự chữ VĂN, VẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聞:

聞 văn, vấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 聞

Chiết tự chữ văn, vấn bao gồm chữ 門 耳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

聞 cấu thành từ 2 chữ: 門, 耳
  • mon, món, môn
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • văn, vấn [văn, vấn]

    U+805E, tổng 14 nét, bộ Nhĩ 耳
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wen2, wen4;
    Việt bính: man4 man6
    1. [多聞] đa văn 2. [博聞] bác văn 3. [百聞不如一見] bách văn bất như nhất kiến 4. [舊聞] cựu văn 5. [孤陋寡聞] cô lậu quả văn 6. [側聞] trắc văn 7. [聞名] văn danh;

    văn, vấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 聞

    (Động) Nghe thấy.
    ◎Như: phong văn
    mảng nghe, truyền văn nghe đồn, dự văn thân tới tận nơi để nghe, bách văn bất như nhất kiến nghe trăm lần (bằng tai) không bằng thấy một lần (tận mắt).

    (Động)
    Truyền đạt.
    ◎Như: phụng văn kính bảo cho biết, đặc văn đặc cách báo cho hay.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Mưu vị phát nhi văn kì quốc (Trọng ngôn ) Mưu kế chưa thi hành mà đã truyền khắp nước.

    (Động)
    Nổi danh, nổi tiếng.
    ◇Lí Bạch : Ngô ái Mạnh phu tử, Phong lưu thiên hạ văn , (Tặng Mạnh Hạo Nhiên ) Ta yêu quý Mạnh phu tử, Phong lưu nổi tiếng trong thiên hạ.

    (Động)
    Ngửi thấy.
    ◇Nguyễn Du : Hiếu tu nhân khứ nhị thiên tải, Thử địa do văn lan chỉ hương , (Tương Đàm điếu Tam Lư Đại Phu ) Người hiếu tu đi đã hai nghìn năm, Đất này còn nghe mùi hương của cỏ lan cỏ chỉ.

    (Danh)
    Trí thức, hiểu biết.
    ◎Như: bác học đa văn nghe nhiều học rộng, bác văn cường chí nghe rộng nhớ dai, cô lậu quả văn hẹp hòi nghe ít.

    (Danh)
    Tin tức, âm tấn.
    ◎Như: tân văn tin tức (mới), cựu văn truyền văn, điều xưa tích cũ nghe kể lại.
    ◇Tư Mã Thiên : Võng la thiên hạ phóng thất cựu văn, lược khảo kì hành sự, tống kì chung thủy (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) (Thu nhặt) những chuyện xưa tích cũ bỏ sót trong thiên hạ, xét qua việc làm, tóm lại trước sau.

    (Danh)
    Họ Văn.Một âm là vấn.

    (Động)
    Tiếng động tới.
    ◎Như: thanh vấn vu thiên tiếng động đến trời.

    (Danh)
    Tiếng tăm, danh dự, danh vọng.
    ◎Như: lệnh vấn tiếng khen tốt.

    (Tính)
    Có tiếng tăm, danh vọng.
    ◎Như: vấn nhân người có tiếng tăm.
    văn, như "kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi)" (vhn)

    Chữ gần giống với 聞:

    , , , , , , , , , , , 𦖑, 𦖡,

    Dị thể chữ 聞

    ,

    Chữ gần giống 聞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 聞 Tự hình chữ 聞 Tự hình chữ 聞 Tự hình chữ 聞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 聞

    văn:kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 聞:

    Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

    Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

    Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

    Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

    Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn

    Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

    聞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 聞 Tìm thêm nội dung cho: 聞