Từ: Cấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ Cấn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: Cấn

Dịch Cấn sang tiếng Trung hiện đại:

硌 《触着凸起的东西觉得不舒服或受到损伤。》cấn răng
硌牙。
cấn chân
硌脚。
渣滓 《物品提出精华后剩下的东西。》
扣除 《从总额中减去。》
切短。
Cấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Cấn Tìm thêm nội dung cho: Cấn