Từ: nuy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ nuy:

痿 nuy • 羸 luy, nuy

Đây là các chữ cấu thành từ này: nuy

nuy [nuy]

U+75FF, tổng 13 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei3, zhu2;
Việt bính: wai2
1. [陰痿] âm nuy;

痿 nuy

Nghĩa Trung Việt của từ 痿

(Danh) Bệnh có một bộ phận trong cơ thể bị tê liệt, suy nhược, gân thịt mềm nhũn không cử động được.

(Động)
Suy vi, suy giảm.
◇Hà Điển 何
典: Đãi liễu hảo nhất hồi, na trận phong dã nuy liễu, y cựu bình hòa thủy cảng 待了好一回, 那陣風也痿了, 依舊平和水港 (Đệ tam hồi) Đợi một hồi lâu, trận gió ấy thổi yếu đi, vũng sông phẳng lặng trở lại như cũ.

(Động)

§ Dùng như nuy 萎.

oải, như "uể oải" (vhn)
nuy, như "nuy chứng (bại chân tay)" (btcn)
oẻ (gdhn)
uế, như "ô uế, uế (xấu xa)" (gdhn)

Nghĩa của 痿 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěi]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: UỶ
bệnh liệt (một bộ phận cơ thể, một cơ quan chức năng của cơ thể)。 中医指身体某一部分萎缩或失去机能的病,例如下痿、阳痿等。

Chữ gần giống với 痿:

㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,

Chữ gần giống 痿

痼, 瘪, 瘞, 瘟, 瘠, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤, 瘥,

Tự hình:

Tự hình chữ 痿 Tự hình chữ 痿 Tự hình chữ 痿 Tự hình chữ 痿

luy, nuy [luy, nuy]

U+7FB8, tổng 19 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lei2, lian2;
Việt bính: leoi4;

羸 luy, nuy

Nghĩa Trung Việt của từ 羸

(Tính) Gầy.
◎Như: luy mã 羸
馬 ngựa gầy, luy sấu tiều tụy 羸瘦憔悴 ốm o tiều tụy.

(Tính)
Yếu đuối.
◎Như: hoặc cường hoặc luy 或強或羸 hoặc mạnh hoặc yếu.

(Tính)
Mệt mỏi.
◎Như: luy binh 羸兵 binh mệt mỏi.

(Động)
Lấy dây buộc, ràng rịt.
◇Dịch Kinh 易經: Đê dương xúc phiên, luy kì giác 羝羊觸藩, 羸其角 (Đại tráng quái 大壯卦) Con cừu đực húc rào, mắc kẹt sừng vào đó.

(Động)
Giằng co.

(Động)
Giật đổ.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là nuy.
luy, như "luy nhược (gày còm)" (gdhn)

Nghĩa của 羸 trong tiếng Trung hiện đại:

[léi]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 19
Hán Việt: LUY
1. gầy còm; gầy gò。廋。
羸弱。
gầy gò ốm yếu.
2. mệt mỏi; mệt。疲劳。
羸惫。
mệt lả người.
Từ ghép:
羸顿 ; 羸弱

Chữ gần giống với 羸:

羶, 羸, 羹,

Chữ gần giống 羸

羬, 羻, 羳, 嬴, 烊, 羴, 羵, 羶, 羷, 羒,

Tự hình:

Tự hình chữ 羸 Tự hình chữ 羸 Tự hình chữ 羸 Tự hình chữ 羸

Dịch nuy sang tiếng Trung hiện đại:

suy
khoả thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: nuy

nuy痿:nuy chứng (bại chân tay)
nuy萎:nuy súc, nuy tạ (khô tàn)
nuy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nuy Tìm thêm nội dung cho: nuy