Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nuy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ nuy:
Pinyin: wei3, zhu2;
Việt bính: wai2
1. [陰痿] âm nuy;
痿 nuy
Nghĩa Trung Việt của từ 痿
(Danh) Bệnh có một bộ phận trong cơ thể bị tê liệt, suy nhược, gân thịt mềm nhũn không cử động được.(Động) Suy vi, suy giảm.
◇Hà Điển 何典: Đãi liễu hảo nhất hồi, na trận phong dã nuy liễu, y cựu bình hòa thủy cảng 待了好一回, 那陣風也痿了, 依舊平和水港 (Đệ tam hồi) Đợi một hồi lâu, trận gió ấy thổi yếu đi, vũng sông phẳng lặng trở lại như cũ.
(Động)
§ Dùng như nuy 萎.
oải, như "uể oải" (vhn)
nuy, như "nuy chứng (bại chân tay)" (btcn)
oẻ (gdhn)
uế, như "ô uế, uế (xấu xa)" (gdhn)
Nghĩa của 痿 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěi]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: UỶ
bệnh liệt (một bộ phận cơ thể, một cơ quan chức năng của cơ thể)。 中医指身体某一部分萎缩或失去机能的病,例如下痿、阳痿等。
Số nét: 13
Hán Việt: UỶ
bệnh liệt (một bộ phận cơ thể, một cơ quan chức năng của cơ thể)。 中医指身体某一部分萎缩或失去机能的病,例如下痿、阳痿等。
Chữ gần giống với 痿:
㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,Tự hình:

Pinyin: lei2, lian2;
Việt bính: leoi4;
羸 luy, nuy
Nghĩa Trung Việt của từ 羸
(Tính) Gầy.◎Như: luy mã 羸馬 ngựa gầy, luy sấu tiều tụy 羸瘦憔悴 ốm o tiều tụy.
(Tính) Yếu đuối.
◎Như: hoặc cường hoặc luy 或強或羸 hoặc mạnh hoặc yếu.
(Tính) Mệt mỏi.
◎Như: luy binh 羸兵 binh mệt mỏi.
(Động) Lấy dây buộc, ràng rịt.
◇Dịch Kinh 易經: Đê dương xúc phiên, luy kì giác 羝羊觸藩, 羸其角 (Đại tráng quái 大壯卦) Con cừu đực húc rào, mắc kẹt sừng vào đó.
(Động) Giằng co.
(Động) Giật đổ.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là nuy.
luy, như "luy nhược (gày còm)" (gdhn)
Nghĩa của 羸 trong tiếng Trung hiện đại:
[léi]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 19
Hán Việt: LUY
1. gầy còm; gầy gò。廋。
羸弱。
gầy gò ốm yếu.
2. mệt mỏi; mệt。疲劳。
羸惫。
mệt lả người.
Từ ghép:
羸顿 ; 羸弱
Số nét: 19
Hán Việt: LUY
1. gầy còm; gầy gò。廋。
羸弱。
gầy gò ốm yếu.
2. mệt mỏi; mệt。疲劳。
羸惫。
mệt lả người.
Từ ghép:
羸顿 ; 羸弱
Tự hình:

Dịch nuy sang tiếng Trung hiện đại:
suykhoả thân
Nghĩa chữ nôm của chữ: nuy
| nuy | 痿: | nuy chứng (bại chân tay) |
| nuy | 萎: | nuy súc, nuy tạ (khô tàn) |

Tìm hình ảnh cho: nuy Tìm thêm nội dung cho: nuy
