Từ: 最大值 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 最大值:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 最大值 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìdàzhí] cực đại; cực độ; cực điểm。在给定情形下可以达到的最大数量或最大数值;一个量由于起初增大然后开始减小而达到的最大值;程度上的最高点;最高、最大或极端发展的时间或时期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 最

tíu:tíu tít
túi: 
tếu:nói tếu; sưng tếu
tối:tối đa
tụi:tụi chúng nó

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 值

trị:chính trị; giá trị
trịa:tròn trịa
最大值 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 最大值 Tìm thêm nội dung cho: 最大值