Cao su chống va đập cửa

Từ: 初头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 初头 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūtóu]
ngày đầu; ngày đầu năm; ngày đầu tháng (của tháng, năm)。一年或一月开始不久的日子。
一九四七年初头。
những ngày đầu năm 1947.
八月初头。
những ngày đầu tháng 8.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
初头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初头 Tìm thêm nội dung cho: 初头