Chữ 妺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妺, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 妺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妺

妺 cấu thành từ 2 chữ: 女, 末
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • mượt, mạt, mất, mặt, mết, mệt
  • []

    U+59BA, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo4;
    Việt bính: mut6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 妺


    Nghĩa của 妺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mò]Bộ: 女- Nữ
    Số nét: 8
    Hán Việt: MẠT
    Mạt (dùng làm tên đệm cho con gái)。女子人名用字。
    妺喜(传说中国夏王桀的妃子。)
    Mạt Hỷ (tương truyền là phi tử vua Kiệt thời nhà Hạ.)

    Chữ gần giống với 妺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

    Chữ gần giống 妺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妺 Tự hình chữ 妺 Tự hình chữ 妺 Tự hình chữ 妺

    妺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妺 Tìm thêm nội dung cho: 妺