Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 妺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妺, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 妺:
妺
Pinyin: mo4;
Việt bính: mut6;
妺
Nghĩa Trung Việt của từ 妺
Nghĩa của 妺 trong tiếng Trung hiện đại:
[mò]Bộ: 女- Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: MẠT
Mạt (dùng làm tên đệm cho con gái)。女子人名用字。
妺喜(传说中国夏王桀的妃子。)
Mạt Hỷ (tương truyền là phi tử vua Kiệt thời nhà Hạ.)
Số nét: 8
Hán Việt: MẠT
Mạt (dùng làm tên đệm cho con gái)。女子人名用字。
妺喜(传说中国夏王桀的妃子。)
Mạt Hỷ (tương truyền là phi tử vua Kiệt thời nhà Hạ.)
Chữ gần giống với 妺:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 妺 Tìm thêm nội dung cho: 妺
