Cao su chống va đập cửa

Từ: aloe vera có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ aloe vera:

Đây là các chữ cấu thành từ này: aloevera

Dịch aloe vera sang tiếng Trung hiện đại:

芦荟。《一种多年生常绿草本植物, 叶大而肥厚、基出、簇生、狭长披针形, 花黄色或有赤色斑点, 多产于热带地方。又名"油葱", 叶边缘有尖锐的锯齿, 花像穗子, 叶汁可入药。》
aloe vera tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: aloe vera Tìm thêm nội dung cho: aloe vera