Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cách sát
Đánh chết. ◇Ngụy Nguyên 魏源:
Dụ quan binh nhập lâm sưu bộ, nhi đột xuất cách sát, Mục Khắc Đăng Bố trúng mâu tử
誘官兵入林搜捕, 而突出格殺, 穆克登布中矛死 (Thánh vũ kí 聖武記, Quyển thất).
Nghĩa của 格杀 trong tiếng Trung hiện đại:
[géshā] đánh chết。拼斗杀死;击杀。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 格
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| ghếch | 格: | ghếch chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殺
| sái | 殺: | sái tay |
| sát | 殺: | sát hại |
| sét | 殺: | sét đánh ngang tai |
| sít | 殺: | vừa sít |
| sướt | 殺: | sướt qua |
| sượt | 殺: | thở dài sườn sượt |
| sịt | 殺: | đen sịt |

Tìm hình ảnh cho: 格殺 Tìm thêm nội dung cho: 格殺
