Cao su chống va đập cửa

Chữ 蜞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜞, chiết tự chữ CÀ, KÈ, KÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜞:

蜞 kì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蜞

Chiết tự chữ cà, kè, kì bao gồm chữ 虫 其 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜞 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 其
  • chùng, hủy, trùng
  • cà, ki, kì, kí, kỳ
  • []

    U+871E, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi2;
    Việt bính: kei4
    1. [彭蜞] bành kì;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蜞

    (Danh) Con vắt.
    § Một loài trùng, có thứ xanh và thứ vàng, thứ xanh ở trên lá cây trong rừng rậm, hay đốt máu người, thứ vàng ở dưới đất hút máu như loài đỉa.

    (Danh)
    Bành kì
    : xem bành .

    cà, như "cà cuống" (gdhn)
    kè, như "cắc kè (loại thằn lằn biến đổi mầu)" (gdhn)
    kì, như "kì (trứng rận)" (gdhn)

    Nghĩa của 蜞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qí]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 14
    Hán Việt: KỲ
    con cáy。螃蟹的一种,体小,生长在水边。见〖蟛蜞〗(péngqí)。

    Chữ gần giống với 蜞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

    Dị thể chữ 蜞

    ,

    Chữ gần giống 蜞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜞 Tự hình chữ 蜞 Tự hình chữ 蜞 Tự hình chữ 蜞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜞

    :cà cuống
    :cắc kè (loại thằn lằn biến đổi mầu)
    :kì (trứng rận)
    蜞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜞 Tìm thêm nội dung cho: 蜞