Cao su chống va đập cửa
Chữ 蜞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜞, chiết tự chữ CÀ, KÈ, KÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜞:
蜞
Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4
1. [彭蜞] bành kì;
蜞 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 蜞
(Danh) Con vắt.§ Một loài trùng, có thứ xanh và thứ vàng, thứ xanh ở trên lá cây trong rừng rậm, hay đốt máu người, thứ vàng ở dưới đất hút máu như loài đỉa.
(Danh) Bành kì 蟛蜞: xem bành 蟛.
cà, như "cà cuống" (gdhn)
kè, như "cắc kè (loại thằn lằn biến đổi mầu)" (gdhn)
kì, như "kì (trứng rận)" (gdhn)
Nghĩa của 蜞 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: KỲ
con cáy。螃蟹的一种,体小,生长在水边。见〖蟛蜞〗(péngqí)。
Số nét: 14
Hán Việt: KỲ
con cáy。螃蟹的一种,体小,生长在水边。见〖蟛蜞〗(péngqí)。
Chữ gần giống với 蜞:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Dị thể chữ 蜞
蜝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜞
| cà | 蜞: | cà cuống |
| kè | 蜞: | cắc kè (loại thằn lằn biến đổi mầu) |
| kì | 蜞: | kì (trứng rận) |

Tìm hình ảnh cho: 蜞 Tìm thêm nội dung cho: 蜞
