Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bảnh trong tiếng Việt:
["- t. 1 (kng.). Sang và đẹp một cách khác thường. Diện bảnh. 2 (ph.). Cừ, giỏi. Tay lao động bảnh."]Dịch bảnh sang tiếng Trung hiện đại:
美貌的 《容貌美丽。》能干的 《有才能, 会办事。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bảnh
| bảnh | 彭: | bảnh bao |
| bảnh | 炤: | bảnh bao |
| bảnh | 炳: | bảnh bao |
| bảnh | 秉: | bảnh bao |
| bảnh | 𬙵: | bảnh bao |
| bảnh | 𫅚: | bảnh bao |

Tìm hình ảnh cho: bảnh Tìm thêm nội dung cho: bảnh
