Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bệnh hoại huyết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh hoại huyết:
Dịch bệnh hoại huyết sang tiếng Trung hiện đại:
医坏血病。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoại
| hoại | 坏: | bại hoại; huỷ hoại, phá hoại |
| hoại | 壞: | bại hoại; huỷ hoại, phá hoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: huyết
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |

Tìm hình ảnh cho: bệnh hoại huyết Tìm thêm nội dung cho: bệnh hoại huyết
