Từ: 收复 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收复:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 收复 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōufù] thu hồi; chiếm lại; giành lại (lãnh thổ, trận địa bị mất)。夺回(失去的领土、阵地)。
收复失地。
thu hồi đất đai bị mất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức
收复 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收复 Tìm thêm nội dung cho: 收复