Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa biếu trong tiếng Việt:
["- đgt. Tặng một cách lịch sự hoặc lễ phép: Tôi biếu chị quyển sổ chép bài hát của tôi (NgĐThi)."]Dịch biếu sang tiếng Trung hiện đại:
奉 《给; 献给(多指对上级或长辈)。》捐赠 《赠送(物品给国家或集体)。》馈; 馈送; 赠; 馈赠 《赠送(礼品)。》
biếu trái cây.
馈以鲜果。
mang cây nhà lá vườn biếu bạn thân.
带些土产馈赠亲友。
kính biếu; khoán biếu
赠款
孝敬 《把物品献给尊长, 表示敬意。》
anh ấy đã mang về một ít đặc sản miền Nam biếu bà nội.
他带了些南边的土产来孝敬老奶奶。 赠送 《无代价地把东西送给别人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: biếu
| biếu | 俵: | đem biếu; biếu xén |
| biếu | 𠶓: | |
| biếu | 𠾷: | đem biếu; biếu xén |
| biếu | 𤷶: | biếu cổ (bệnh) |
| biếu | 裱: | |
| biếu | 𧶫: | đem biếu, biếu xén |

Tìm hình ảnh cho: biếu Tìm thêm nội dung cho: biếu
