Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: biếu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ biếu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: biếu

Nghĩa biếu trong tiếng Việt:

["- đgt. Tặng một cách lịch sự hoặc lễ phép: Tôi biếu chị quyển sổ chép bài hát của tôi (NgĐThi)."]

Dịch biếu sang tiếng Trung hiện đại:

《给; 献给(多指对上级或长辈)。》捐赠 《赠送(物品给国家或集体)。》
馈; 馈送; 赠; 馈赠 《赠送(礼品)。》
biếu trái cây.
馈以鲜果。
mang cây nhà lá vườn biếu bạn thân.
带些土产馈赠亲友。
kính biếu; khoán biếu
赠款
孝敬 《把物品献给尊长, 表示敬意。》
anh ấy đã mang về một ít đặc sản miền Nam biếu bà nội.
他带了些南边的土产来孝敬老奶奶。 赠送 《无代价地把东西送给别人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: biếu

biếu:đem biếu; biếu xén
biếu𠶓: 
biếu𠾷:đem biếu; biếu xén
biếu𤷶:biếu cổ (bệnh)
biếu: 
biếu𧶫:đem biếu, biếu xén
biếu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biếu Tìm thêm nội dung cho: biếu