Cao su chống va đập cửa

Từ: buổi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ buổi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: buổi

Nghĩa buổi trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Phần thời gian nhất định trong ngày, như buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối: Đâu những buổi chiều lênh láng máu sau rừng (Thế-lữ) 2. Thời gian làm việc trong ngày: Tham bữa giỗ, lỗ buổi cày (tng); Eo sèo mặt nước buổi đò đông (TrTXương), Vàng bạc có giá, tôm cá theo buổi chợ (tng) 3. Lúc, thời kì: Công việc buổi đầu của cách mạng cứ bời bời (Tô-hoài); Cách tường phải buổi êm trời (K)."]

Dịch buổi sang tiếng Trung hiện đại:

半晌; 半天。buổi sáng
前半晌。
buổi chiều
后半晌。
buổi sáng
前半天。
台; 席; 一次; 一趟《量词。》
một buổi nói chuyện.
一席话。 期间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: buổi

buổi𣇜:buổi sáng
buổi𣇙: 
buổi𣉳:buổi chiều
buổi:buổi sáng
buổi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: buổi Tìm thêm nội dung cho: buổi