Cao su chống va đập cửa
Nghĩa buổi trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Phần thời gian nhất định trong ngày, như buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối: Đâu những buổi chiều lênh láng máu sau rừng (Thế-lữ) 2. Thời gian làm việc trong ngày: Tham bữa giỗ, lỗ buổi cày (tng); Eo sèo mặt nước buổi đò đông (TrTXương), Vàng bạc có giá, tôm cá theo buổi chợ (tng) 3. Lúc, thời kì: Công việc buổi đầu của cách mạng cứ bời bời (Tô-hoài); Cách tường phải buổi êm trời (K)."]Dịch buổi sang tiếng Trung hiện đại:
半晌; 半天。buổi sáng前半晌。
buổi chiều
后半晌。
buổi sáng
前半天。
台; 席; 一次; 一趟《量词。》
một buổi nói chuyện.
一席话。 期间。
Nghĩa chữ nôm của chữ: buổi
| buổi | 𣇜: | buổi sáng |
| buổi | 𣇙: | |
| buổi | 𣉳: | buổi chiều |
| buổi | 貝: | buổi sáng |

Tìm hình ảnh cho: buổi Tìm thêm nội dung cho: buổi
