Cao su chống va đập cửa
Từ: buộc lòng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ buộc lòng:
Dịch buộc lòng sang tiếng Trung hiện đại:
横心 《下决心不顾一切。》不得不; 只好。buộc lòng phải chịu
只好答应。
Nghĩa chữ nôm của chữ: buộc
| buộc | 扑: | bó buộc; trói buộc |
| buộc | 𢯜: | bó buộc; trói buộc |
| buộc | 撲: | bó buộc; trói buộc |
| buộc | 𢷏: | bó buộc; trói buộc |
| buộc | 𫃚: | bó buộc; trói buộc |
| buộc | 𥾾: | bó buộc; trói buộc |
| buộc | 𦂿: | trói buộc |
| buộc | 𦄾: | trói buộc |
| buộc | 纀: | trói buộc |
| buộc | 襥: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng
| lòng | 㺯: | lòng khòng |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lòng | 𪫵: | (cõi lòng. 2. tấm lòng) |
| lòng | 𢚸: | tấm lòng |
| lòng | 𢙱: | tấm lòng |
| lòng | 𬚼: | lòng ruột |
| lòng | 𬛃: | lòng ruột |

Tìm hình ảnh cho: buộc lòng Tìm thêm nội dung cho: buộc lòng
