Cao su chống va đập cửa

Chữ 纀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纀, chiết tự chữ BUỘC, BỌC, BỘC, VÓC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纀

Chiết tự chữ buộc, bọc, bộc, vóc bao gồm chữ 絲 僕 hoặc 糹 僕 hoặc 糸 僕 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 纀 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 僕
  • ti, ty, tơ, tưa
  • bọc, bộc
  • 2. 纀 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 僕
  • miên, mịch
  • bọc, bộc
  • 3. 纀 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 僕
  • mịch
  • bọc, bộc
  • []

    U+7E80, tổng 20 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pu2;
    Việt bính: buk6 fuk6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 纀



    buộc, như "trói buộc" (vhn)
    bọc, như "đùm bọc" (btcn)
    bộc (btcn)
    vóc, như "gấm vóc" (gdhn)

    Chữ gần giống với 纀:

    , , , , , , , , 繿, , , , 𦆟, 𦆯, 𦆹, 𦆺,

    Dị thể chữ 纀

    𰬿,

    Chữ gần giống 纀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纀 Tự hình chữ 纀 Tự hình chữ 纀 Tự hình chữ 纀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纀

    buộc:trói buộc
    bọc:đùm bọc
    bộc: 
    vóc:gấm vóc
    纀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纀 Tìm thêm nội dung cho: 纀