Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bám đuôi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bám đuôi:
Dịch bám đuôi sang tiếng Trung hiện đại:
盯梢 ; 钉梢 ; 跟梢 《暗中跟在后面(监视人的行动)>。蹑踪 《追踪。》
尾随 《跟随在后面。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bám
| bám | 抸: | bám vào |
| bám | 𢵉: | bám vào; bám víu |
| bám | 𢶸: | bám vào |
| bám | 禀: | bám chắc |
| bám | 稟: | bám chắc |
| bám | 𬨵: | bám vịn; bám sát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đuôi
| đuôi | 𡓋: | đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi |
| đuôi | 𡳪: | đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi |
| đuôi | : | đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi |

Tìm hình ảnh cho: bám đuôi Tìm thêm nội dung cho: bám đuôi
