Từ: bám đuôi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bám đuôi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bámđuôi

Dịch bám đuôi sang tiếng Trung hiện đại:

盯梢 ; 钉梢 ; 跟梢 《暗中跟在后面(监视人的行动)>。
蹑踪 《追踪。》
尾随 《跟随在后面。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bám

bám:bám vào
bám𢵉:bám vào; bám víu
bám𢶸:bám vào
bám:bám chắc
bám:bám chắc
bám𬨵:bám vịn; bám sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: đuôi

đuôi𡓋:đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi
đuôi𡳪:đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi
đuôi󰒦:đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi
bám đuôi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bám đuôi Tìm thêm nội dung cho: bám đuôi