Từ: 彩灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彩灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 彩灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎidēng] đèn màu。有颜色的灯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái:sắc thái
thể:thể (sắc màu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
彩灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彩灯 Tìm thêm nội dung cho: 彩灯