Chữ 𡓋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𡓋, chiết tự chữ ĐUÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𡓋:

𡓋

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𡓋

𡓋

Chiết tự chữ 𡓋

[]

U+0214CB, tổng 18 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𡓋

Nghĩa Trung Việt của từ 𡓋


đuôi, như "đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi" (vhn)

Chữ gần giống với 𡓋:

, , , , 𡒻, 𡓁, 𡓂, 𡓃, 𡓄, 𡓅, 𡓆, 𡓇, 𡓈, 𡓋, 𡓍, 𡓎, 𡓏,

Chữ gần giống 𡓋

Tự hình:

Tự hình chữ 𡓋 Tự hình chữ 𡓋 Tự hình chữ 𡓋 Tự hình chữ 𡓋

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𡓋

đuôi𡓋:đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi
𡓋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𡓋 Tìm thêm nội dung cho: 𡓋