Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch bù xù sang tiếng Trung hiện đại:
擀毡 《蓬松的绒毛、头发等结成片状。》tóc tai bù xù, mau lấy lược chải đi.头发都擀毡了, 快梳一梳吧。
乱蓬蓬 《(乱蓬蓬的)形容须发或草木凌乱。》
蓬 《蓬松。》
đầu tóc bù xù.
蓬着头。
蓬乱 《草、头发等松散杂乱。》
披散 《(头发、鬃毛)散着下垂。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bù
| bù | 哺: | |
| bù | 蒲: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bù | 補: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bù | 賠: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xù
| xù | 樞: | xù lông, bù xù |
| xù | 𬇅: | xù lông |
| xù | 驅: | xù lông |

Tìm hình ảnh cho: bù xù Tìm thêm nội dung cho: bù xù
