Từ: bù xù có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bù xù:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Dịch bù xù sang tiếng Trung hiện đại:

擀毡 《蓬松的绒毛、头发等结成片状。》tóc tai bù xù, mau lấy lược chải đi.
头发都擀毡了, 快梳一梳吧。
乱蓬蓬 《(乱蓬蓬的)形容须发或草木凌乱。》
《蓬松。》
đầu tóc bù xù.
蓬着头。
蓬乱 《草、头发等松散杂乱。》
披散 《(头发、鬃毛)散着下垂。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bù

: 
:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa

Nghĩa chữ nôm của chữ: xù

:xù lông, bù xù
𬇅:xù lông
:xù lông
bù xù tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bù xù Tìm thêm nội dung cho: bù xù