Từ: bơ phờ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bơ phờ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phờ

Nghĩa bơ phờ trong tiếng Việt:

["- t. Có vẻ ngoài lộ rõ trạng thái rất mệt mỏi. Mặt mũi bơ phờ. Thức đêm nhiều, người bơ phờ ra. Đầu tóc bơ phờ (để rối bù, không buồn chải)."]

Dịch bơ phờ sang tiếng Trung hiện đại:

《疲倦; 精神不振。》
《形容人瘦弱, 面色不好看。见〖憔悴〗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bơ

𠀧:bơ vơ; bờ phờ
:bơ phờ
:bơ vơ; bờ phờ
󰅲:bơ vơ; bờ phờ
𪩬:bơ vơ; bờ phờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: phờ

phờ𠱀:phỉnh phờ
phờ𤷵:bơ phờ,nhọc phờ, phờ phạc
bơ phờ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bơ phờ Tìm thêm nội dung cho: bơ phờ