Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 舍生取义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舍生取义:
Nghĩa của 舍生取义 trong tiếng Trung hiện đại:
[shěshēngqǔyì] Hán Việt: XẢ SINH THỦ NGHĨA
hy sinh vì nghĩa; quên mình vì nghĩa。为正义而牺牲生命。
hy sinh vì nghĩa; quên mình vì nghĩa。为正义而牺牲生命。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍
| sá | 舍: | |
| xoá | 舍: | xoá đi, xoá tội |
| xá | 舍: | xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá |
| xả | 舍: | xả thân; bất xả (quyết chí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 取
| thú | 取: | thú tội |
| thủ | 取: | thủ lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 舍生取义 Tìm thêm nội dung cho: 舍生取义
