Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 堛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堛, chiết tự chữ BẬC, BỨC, BỰC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堛:
堛
Pinyin: bi4;
Việt bính: pik1;
堛
Nghĩa Trung Việt của từ 堛
bực, như "bực tức" (vhn)
bậc, như "bậc trên" (btcn)
bức (btcn)
Nghĩa của 堛 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 土- Thổ
Số nét: 12
Hán Việt:
đống đất。土块。
Số nét: 12
Hán Việt:
đống đất。土块。
Chữ gần giống với 堛:
㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堛
| bậc | 堛: | bậc trên |
| bức | 堛: | |
| bực | 堛: | bực tức |

Tìm hình ảnh cho: 堛 Tìm thêm nội dung cho: 堛
