Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 堛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堛, chiết tự chữ BẬC, BỨC, BỰC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 堛

Chiết tự chữ bậc, bức, bực bao gồm chữ 土 畐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

堛 cấu thành từ 2 chữ: 土, 畐
  • thổ, đỗ, độ
  • []

    U+581B, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4;
    Việt bính: pik1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 堛



    bực, như "bực tức" (vhn)
    bậc, như "bậc trên" (btcn)
    bức (btcn)

    Nghĩa của 堛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 土- Thổ
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    đống đất。土块。

    Chữ gần giống với 堛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,

    Chữ gần giống 堛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 堛 Tự hình chữ 堛 Tự hình chữ 堛 Tự hình chữ 堛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 堛

    bậc:bậc trên
    bức: 
    bực:bực tức
    堛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 堛 Tìm thêm nội dung cho: 堛