Chữ 弼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弼, chiết tự chữ BẬC, BẬT, BẰN, BẶT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弼:

弼 bật

Đây là các chữ cấu thành từ này: 弼

弼

Chiết tự chữ 弼

Chiết tự chữ bậc, bật, bằn, bặt bao gồm chữ 弓 百 弓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

弼 cấu thành từ 3 chữ: 弓, 百, 弓
  • 弓 cong, cung, củng
  • 百 bá, bách, mạch
  • 弓 cong, cung, củng
  • bật [bật]

    U+5F3C, tổng 12 nét, bộ Cung 弓
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bat6;

    弼 bật

    Nghĩa Trung Việt của từ 弼

    (Động) Giúp đỡ.

    (Động)
    Sửa đổi lỗi lầm.
    ◎Như: khuông bật 匡
    弼 sửa lại cho đúng.

    (Danh)
    Khí cụ ngày xưa để chỉnh cung, nỏ cho ngay.

    (Danh)
    Tên chức quan, làm phụ tá cho quan chính.
    § Thường gọi quan Tể tướng là phụ bật 輔弼 hay nguyên bật 元弼 nghĩa là người giúp đỡ vua vậy.
    § Cũng viết là 弻.

    bặt, như "im bặt" (vhn)
    bậc, như "bậc thang" (btcn)
    bật, như "lật bật" (btcn)
    bằn, như "im bằn bặt" (gdhn)

    Nghĩa của 弼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (弻)
    [bì]
    Bộ: 弓 - Cung
    Số nét: 12
    Hán Việt: BẬT
    phụ trợ; giúp đỡ。辅助。

    Chữ gần giống với 弼:

    㢽, 㢾, 强, 弻, 弼, 弾,

    Chữ gần giống 弼

    竡, 袹, 佰, 瓸, 絔, 蛨, 百, 兡, 粨, 弻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 弼 Tự hình chữ 弼 Tự hình chữ 弼 Tự hình chữ 弼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 弼

    bậc弼:bậc thang
    bật弼:lật bật
    bằn弼:im bằn bặt
    bặt弼:im bặt
    bựt弼: 
    弼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 弼 Tìm thêm nội dung cho: 弼