Cao su chống va đập cửa
Chữ 弼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弼, chiết tự chữ BẬC, BẬT, BẰN, BẶT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弼:
弼
Pinyin: bi4;
Việt bính: bat6;
弼 bật
Nghĩa Trung Việt của từ 弼
(Động) Giúp đỡ.(Động) Sửa đổi lỗi lầm.
◎Như: khuông bật 匡弼 sửa lại cho đúng.
(Danh) Khí cụ ngày xưa để chỉnh cung, nỏ cho ngay.
(Danh) Tên chức quan, làm phụ tá cho quan chính.
§ Thường gọi quan Tể tướng là phụ bật 輔弼 hay nguyên bật 元弼 nghĩa là người giúp đỡ vua vậy.
§ Cũng viết là 弻.
bặt, như "im bặt" (vhn)
bậc, như "bậc thang" (btcn)
bật, như "lật bật" (btcn)
bằn, như "im bằn bặt" (gdhn)
Nghĩa của 弼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (弻)
[bì]
Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 12
Hán Việt: BẬT
phụ trợ; giúp đỡ。辅助。
[bì]
Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 12
Hán Việt: BẬT
phụ trợ; giúp đỡ。辅助。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弼
| bậc | 弼: | bậc thang |
| bật | 弼: | lật bật |
| bằn | 弼: | im bằn bặt |
| bặt | 弼: | im bặt |
| bựt | 弼: |

Tìm hình ảnh cho: 弼 Tìm thêm nội dung cho: 弼
