Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 煽动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煽动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 煽动 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāndòng] kích động; xúi giục; xúi bẩy (làm điều xấu)。鼓动(别人去做坏事)。
煽动风潮。
kích động phong trào.
煽动暴乱。
kích động bạo loạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煽

phiến:phiến loạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
煽动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 煽动 Tìm thêm nội dung cho: 煽动