Cao su chống va đập cửa

Từ: 矫健 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矫健:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 矫健 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎojiàn] mạnh mẽ; cường tráng; khoẻ mạnh。强壮有力。
矫健的步伐。
bước đi mạnh mẽ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矫

kiểu:kiểu cách, kiểu mẫu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 健

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
矫健 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矫健 Tìm thêm nội dung cho: 矫健