Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一笑置之 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一笑置之:
Nghĩa của 一笑置之 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīxiàozhìzhī] Hán Việt: NHẤT TIẾU TRÍ CHI
cười trừ; cười cho qua chuyện; không mảy may để bụng。笑一笑就把它搁在一旁,表示不拿它当回事。
cười trừ; cười cho qua chuyện; không mảy may để bụng。笑一笑就把它搁在一旁,表示不拿它当回事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑
| tiếu | 笑: | tiếu lâm |
| téo | 笑: | một téo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 置
| trí | 置: | bố trí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |

Tìm hình ảnh cho: 一笑置之 Tìm thêm nội dung cho: 一笑置之
