Từ: 停職 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停職:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đình chức
Tạm thời đình chỉ chức vụ (và chờ xét xử đối với chức viên có hành vi trái phép).

Nghĩa của 停职 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíngzhí] tạm thời cách chức; tạm thời đình chỉ công tác。暂时解除职务,是一种处分。
停职反省
tạm thời cách chức để tự kiểm điểm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành:dành dụm; dỗ dành
dừng:dừng bút, dừng tay
rành:rành mạch
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình:đình chỉ
đềnh: 
đừng:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 職

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chếch: 
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
xắc:xắc mắc
xức:xức dầu (bôi thoa)
停職 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停職 Tìm thêm nội dung cho: 停職