Cao su chống va đập cửa
đình chức
Tạm thời đình chỉ chức vụ (và chờ xét xử đối với chức viên có hành vi trái phép).
Nghĩa của 停职 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíngzhí] tạm thời cách chức; tạm thời đình chỉ công tác。暂时解除职务,是一种处分。
停职反省
tạm thời cách chức để tự kiểm điểm.
停职反省
tạm thời cách chức để tự kiểm điểm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 停
| dành | 停: | dành dụm; dỗ dành |
| dừng | 停: | dừng bút, dừng tay |
| rành | 停: | rành mạch |
| đành | 停: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đình | 停: | đình chỉ |
| đềnh | 停: | |
| đừng | 停: | đừng đi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 職
| chắc | 職: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chếch | 職: | |
| chức | 職: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| giấc | 職: | giấc ngủ |
| xắc | 職: | xắc mắc |
| xức | 職: | xức dầu (bôi thoa) |

Tìm hình ảnh cho: 停職 Tìm thêm nội dung cho: 停職
