Từ: 永遠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 永遠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vĩnh viễn
Lâu dài, vĩnh cửu.Mãi mãi, luôn luôn. ◇Lão Xá 舍:
Tha tự kỉ tuy nhiên giáo Anh văn, nhi vĩnh viễn bất tại bình thường đàm thoại đích thì hậu giáp thượng Anh quốc tự, tha dã vĩnh viễn bất xuyên tây trang
文, 字, 穿西裝 (Tứ thế đồng đường 堂, Tam bát 八) Chính ông mặc dù dạy Anh văn, nhưng không bao giờ xen kẽ tiếng Anh trong câu nói chuyện bình thường, cũng như không bao giờ mặc tây phục.

Nghĩa của 永远 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒngyuǎn]
vĩnh viễn; mãi mãi。表示时间长久,没有终止。
先烈们的革命精神永远值得我们学习。
tinh thần cách mạng của các liệt sĩ đáng để chúng ta học tập mãi mãi.
永远打不断的是脊骨,永远撕不碎的是信念。
thứ vĩnh viễn không thể làm gãy được là xương sống; thứ vĩnh viễn không thể xé nát là niềm tin.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 永

viếng:viếng thăm
vánh:chóng vánh
vênh:vênh váo; chênh vênh
văng: 
vĩnh:vĩnh viễn, vòi vĩnh
vảnh:vảnh tai
vắng:xa vắng
vẳng:văng vẳng
vểnh:vểnh mõm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遠

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)
vẻn:vẻn vẹn
vỏn:vỏn vẹn
永遠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 永遠 Tìm thêm nội dung cho: 永遠